schismatique
/ʃis.ma.tik/ giọng máy của trình duyệt
schismatique nghĩa là ly giáo, người ly giáo.
Nghĩa của schismatique
Tính từ
- Tôn giáo Ly giáo.
Danh từ · cả hai giống
- Tôn giáo Người ly giáo.
Dạng từ của schismatique
| Số nhiều | schismatiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ schismatic
- Danh từ schismatic
Câu hỏi thường gặp
schismatique nghĩa là gì?
schismatique (tính từ, danh từ) nghĩa là ly giáo, người ly giáo.
schismatique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của schismatique (giọng Pháp chuẩn): /ʃis.ma.tik/.