schilling
danh từ giống đực (m)
/ʃi.liɳ/ giọng máy của trình duyệt
schilling nghĩa là đồng silinh.
Nghĩa của schilling
Danh từ · giống đực
- Đồng silinh (tiền nước áo).
Dạng từ của schilling
Đi với mạo từ: un schilling · le schilling
| Số nhiều | schillings |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ schilling
Câu hỏi thường gặp
schilling nghĩa là gì?
schilling (danh từ) nghĩa là đồng silinh.
schilling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của schilling (giọng Pháp chuẩn): /ʃi.liɳ/.
schilling là giống đực hay giống cái?
schilling là danh từ giống đực (dùng với un, le).