schah
danh từ giống đực (m)
/ʃa/ giọng máy của trình duyệt
schah nghĩa là Như chah.
Nghĩa của schah
Danh từ · giống đực
- Như chah.
Dạng từ của schah
Đi với mạo từ: un schah · le schah
| Số nhiều | schahs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shah (ruler of Persia)
Câu hỏi thường gặp
schah nghĩa là gì?
schah (danh từ) nghĩa là Như chah.
schah phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của schah (giọng Pháp chuẩn): /ʃa/.
schah là giống đực hay giống cái?
schah là danh từ giống đực (dùng với un, le).