TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

schéol

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

schéol nghĩa là thế giới bên kia.

Nghĩa của schéol

Danh từ · giống đực

  1. Tôn giáo Thế giới bên kia.

Dạng từ của schéol

Đi với mạo từ: un schéol · le schéol

Câu hỏi thường gặp

schéol nghĩa là gì?

schéol (danh từ) nghĩa là thế giới bên kia.

schéol là giống đực hay giống cái?

schéol là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.