sceau-de-salomon
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
sceau-de-salomon nghĩa là cây hoàng tinh.
Nghĩa của sceau-de-salomon
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây hoàng tinh.
Dạng từ của sceau-de-salomon
Đi với mạo từ: un sceau-de-salomon · le sceau-de-salomon
| Số nhiều | sceaux de Salomon |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Solomon's seal (symbol); Solomon's seal (plant of genus Polygonatum)
Câu hỏi thường gặp
sceau-de-salomon nghĩa là gì?
sceau-de-salomon (danh từ) nghĩa là cây hoàng tinh.
sceau-de-salomon là giống đực hay giống cái?
sceau-de-salomon là danh từ giống đực (dùng với un, le).