scalp
danh từ giống đực (m)
/skalp/ giọng máy của trình duyệt
scalp nghĩa là mảng da đầu lột, sự lột da đầu.
Nghĩa của scalp
Danh từ · giống đực
- Mảng da đầu lột (người da đỏ coi như chiến lợi phẩm).
- Y học Sự lột da đầu.
Dạng từ của scalp
Đi với mạo từ: un scalp · le scalp
| Số nhiều | scalps |
Câu hỏi thường gặp
scalp nghĩa là gì?
scalp (danh từ) nghĩa là mảng da đầu lột, sự lột da đầu.
scalp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scalp (giọng Pháp chuẩn): /skalp/.
scalp là giống đực hay giống cái?
scalp là danh từ giống đực (dùng với un, le).