scalpel
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/skal.pɛl/ giọng máy của trình duyệt
scalpel nghĩa là dao mổ.
Nghĩa của scalpel
Danh từ · giống đực
- Y học Dao mổ.
Dạng từ của scalpel
Đi với mạo từ: un scalpel · le scalpel
| Số nhiều | scalpels |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scalpel
Câu hỏi thường gặp
scalpel nghĩa là gì?
scalpel (danh từ) nghĩa là dao mổ.
scalpel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scalpel (giọng Pháp chuẩn): /skal.pɛl/.
scalpel là giống đực hay giống cái?
scalpel là danh từ giống đực (dùng với un, le).