TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

scalde

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

scalde nghĩa là Thi sĩ Bắc-Âu.

Nghĩa của scalde

Danh từ · giống đực

  1. Sử học Thi sĩ Bắc-Âu.

Dạng từ của scalde

Đi với mạo từ: un scalde · le scalde

Câu hỏi thường gặp

scalde nghĩa là gì?

scalde (danh từ) nghĩa là Thi sĩ Bắc-Âu.

scalde là giống đực hay giống cái?

scalde là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.