scénologie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
scénologie nghĩa là khoa đạo diễn.
Nghĩa của scénologie
Danh từ · giống cái
- Khoa đạo diễn.
Dạng từ của scénologie
Đi với mạo từ: une scénologie · la scénologie
| Số nhiều | scénologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scenology
Câu hỏi thường gặp
scénologie nghĩa là gì?
scénologie (danh từ) nghĩa là khoa đạo diễn.
scénologie là giống đực hay giống cái?
scénologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).