scénographie
danh từ giống cái (f)
/se.nɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
scénographie nghĩa là Nghệ thuật về phối cảnh.
Nghĩa của scénographie
Danh từ · giống cái
- Nghệ thuật về phối cảnh.
- Nghệ thuật trần thiết sân khấu.
Dạng từ của scénographie
Đi với mạo từ: une scénographie · la scénographie
| Số nhiều | scénographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scenography
Câu hỏi thường gặp
scénographie nghĩa là gì?
scénographie (danh từ) nghĩa là Nghệ thuật về phối cảnh.
scénographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scénographie (giọng Pháp chuẩn): /se.nɔ.ɡʁa.fi/.
scénographie là giống đực hay giống cái?
scénographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).