saxophone
danh từ giống đực (m)
/sak.sɔ.fɔn/ giọng máy của trình duyệt
saxophone nghĩa là xăcxo.
Nghĩa của saxophone
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Xăcxo (nhạc khí).
Dạng từ của saxophone
Đi với mạo từ: un saxophone · le saxophone
| Số nhiều | saxophones |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ saxophone
Câu hỏi thường gặp
saxophone nghĩa là gì?
saxophone (danh từ) nghĩa là xăcxo.
saxophone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saxophone (giọng Pháp chuẩn): /sak.sɔ.fɔn/.
saxophone là giống đực hay giống cái?
saxophone là danh từ giống đực (dùng với un, le).