saxon
/sak.sɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
saxon nghĩa là pháo quay.
Nghĩa của saxon
Tính từ
- Thuộc xứ Xắc-xơ (Đức).
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Xăc-xông.
- Pháo quay.
Dạng từ của saxon
| Số nhiều | saxons |
| Giống cái | saxonne /sak.sɔn/ |
| Giống cái số nhiều | saxonnes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Saxon (native or inhabitant of Saxony, Germany) (usually male)
- Tính từ Saxon (of, from or relating to Saxony, Germany)
Câu hỏi thường gặp
saxon nghĩa là gì?
saxon (tính từ, danh từ) nghĩa là pháo quay.
saxon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saxon (giọng Pháp chuẩn): /sak.sɔ̃/.