TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

savourer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sa.vu.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

savourer nghĩa là nhấm nháp, thưởng thức, tận hưởng.

Nghĩa của savourer

Ngoại động từ

  1. Nhấm nháp.
    • Savourer un fruitnhấm nháp một quả
  2. Nghĩa bóng Thưởng thức, tận hưởng.
    • Savourer son bonheurtận hưởng hạnh phúc của mình

Chia động từ savourer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: savouréHiện tại phân từ: savourant

Hiện tại présent

  • je savoure
  • tu savoures
  • il/elle savoure
  • nous savourons
  • vous savourez
  • ils/elles savourent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai savouré
  • tu as savouré
  • il/elle a savouré
  • nous avons savouré
  • vous avez savouré
  • ils/elles ont savouré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je savourais
  • tu savourais
  • il/elle savourait
  • nous savourions
  • vous savouriez
  • ils/elles savouraient

Tương lai đơn futur simple

  • je savourerai
  • tu savoureras
  • il/elle savourera
  • nous savourerons
  • vous savourerez
  • ils/elles savoureront

Điều kiện conditionnel présent

  • je savourerais
  • tu savourerais
  • il/elle savourerait
  • nous savourerions
  • vous savoureriez
  • ils/elles savoureraient

Giả định subjonctif présent

  • que je savoure
  • que tu savoures
  • qu'il/elle savoure
  • que nous savourions
  • que vous savouriez
  • qu'ils/elles savourent

Quá khứ đơn passé simple

  • je savourai
  • tu savouras
  • il/elle savoura
  • nous savourâmes
  • vous savourâtes
  • ils/elles savourèrent

Mệnh lệnh impératif

  • savoure (tu)
  • savourons (nous)
  • savourez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với savourer

  • C'est sympa de siroter et de savourer d'autres boissons que de la bière de temps en temps. Thỉnh thoảng thật thú vị được nhấm nháp đồ giải khát khác ngoài bia ra.Tatoeba #330486

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to savour, to savor; to taste

Câu hỏi thường gặp

savourer nghĩa là gì?

savourer (ngoại động từ) nghĩa là nhấm nháp, thưởng thức, tận hưởng.

savourer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của savourer (giọng Pháp chuẩn): /sa.vu.ʁe/.

Chia động từ savourer ở thì hiện tại thế nào?

je savoure, tu savoures, il/elle savoure, nous savourons, vous savourez, ils/elles savourent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.