TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

savon

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sa.vɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

savon nghĩa là xà phòng, bánh xà phòng, sự la mắng, sự vò đầu.

Nghĩa của savon

Danh từ · giống đực

  1. Xà phòng; bánh xà phòng.
  2. Thân mật Sự la mắng; sự vò đầu.
    • Passer un savon à quelqu'unvò đầu ai

Dạng từ của savon

Đi với mạo từ: un savon · le savon

Số nhiềusavons

Câu ví dụ với savon

  • Nous savons tous que Tom n'a pas gagné. Chúng ta đều biết là Tom không thắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6836594
  • Nous ne savons pas pourquoi. Tôi không biết tại sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6965837
  • Nous le savons déjà. Chúng ta đều đã biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2001305
  • Nous savons. Chúng ta biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5265433

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ soap

Câu hỏi thường gặp

savon nghĩa là gì?

savon (danh từ) nghĩa là xà phòng, bánh xà phòng, sự la mắng, sự vò đầu.

savon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của savon (giọng Pháp chuẩn): /sa.vɔ̃/.

savon là giống đực hay giống cái?

savon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.