savoisien
/sa.vwa.zjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
savoisien nghĩa là Như savoyard.
Nghĩa của savoisien
Tính từ
- Như savoyard.
Dạng từ của savoisien
| Số nhiều | savoisiens |
| Giống cái | savoisienne |
| Giống cái số nhiều | savoisiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Savoyard (of or from Savoy)
Câu hỏi thường gặp
savoisien nghĩa là gì?
savoisien (tính từ) nghĩa là Như savoyard.
savoisien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của savoisien (giọng Pháp chuẩn): /sa.vwa.zjɛ̃/.