savarin
danh từ giống đực (m)
/sa.va.ʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
savarin nghĩa là bánh xavarin.
Nghĩa của savarin
Danh từ · giống đực
- Bánh xavarin.
Dạng từ của savarin
Đi với mạo từ: un savarin · le savarin
| Số nhiều | savarins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ savarin
Câu hỏi thường gặp
savarin nghĩa là gì?
savarin (danh từ) nghĩa là bánh xavarin.
savarin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của savarin (giọng Pháp chuẩn): /sa.va.ʁɛ̃/.
savarin là giống đực hay giống cái?
savarin là danh từ giống đực (dùng với un, le).