savane
savane nghĩa là trảng cỏ.
Nghĩa của savane
Danh từ · giống cái
- Địa chất, địa lý Xavan, trảng cỏ.
Dạng từ của savane
Đi với mạo từ: une savane · la savane
| Số nhiều | savanes |
Câu ví dụ với savane
- Les tigres vivent dans la jungle, les lions dans la savane. Hổ sống trong rừng rậm, sư tử sống ở xavan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1675591
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ savanna (tropical grassland with scattered trees)
Câu hỏi thường gặp
savane nghĩa là gì?
savane (danh từ) nghĩa là trảng cỏ.
savane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của savane (giọng Pháp chuẩn): /sa.van/.
savane là giống đực hay giống cái?
savane là danh từ giống cái (dùng với une, la).