sauvageon
danh từ giống đực (m)
/so.va.ʒɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
sauvageon nghĩa là tược gốc thép.
Nghĩa của sauvageon
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp cây mọc tự nhiên; cây phát triển từ hạt gieo; tược (phát sinh từ) gốc thép.
Dạng từ của sauvageon
Đi với mạo từ: un sauvageon · le sauvageon
| Số nhiều | sauvageons |
| Giống cái | sauvageonne |
| Giống cái số nhiều | sauvageonnes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wildling, plant spawned in nature without human intervention
- Danh từ youngster left for itself not put into education
- Tính từ wildling
Câu hỏi thường gặp
sauvageon nghĩa là gì?
sauvageon (danh từ) nghĩa là tược gốc thép.
sauvageon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sauvageon (giọng Pháp chuẩn): /so.va.ʒɔ̃/.
sauvageon là giống đực hay giống cái?
sauvageon là danh từ giống đực (dùng với un, le).