TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sauternes

danh từ giống đực (m)
/sɔ.tɛʁn/ giọng máy của trình duyệt

sauternes nghĩa là rượu vang xôtec.

Nghĩa của sauternes

Danh từ · giống đực

  1. Rượu vang xôtec (Pháp).

Dạng từ của sauternes

Đi với mạo từ: un sauternes · le sauternes

Câu hỏi thường gặp

sauternes nghĩa là gì?

sauternes (danh từ) nghĩa là rượu vang xôtec.

sauternes phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sauternes (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.tɛʁn/.

sauternes là giống đực hay giống cái?

sauternes là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.