sautereau
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
sautereau nghĩa là giăm.
Nghĩa của sautereau
Danh từ · giống đực
- Giăm (ở đàn clavơxin).
Dạng từ của sautereau
Đi với mạo từ: un sautereau · le sautereau
| Số nhiều | sautereaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the jack or hopper of a pianoforte etc.; grasshopper
Câu hỏi thường gặp
sautereau nghĩa là gì?
sautereau (danh từ) nghĩa là giăm.
sautereau là giống đực hay giống cái?
sautereau là danh từ giống đực (dùng với un, le).