TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sauté

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/so.te/ giọng máy của trình duyệt

sauté nghĩa là món áp chảo, áp chảo.

Nghĩa của sauté

Danh từ · giống đực

  1. Món áp chảo.

Tính từ

  1. Áp chảo.

Dạng từ của sauté

Đi với mạo từ: un sauté · le sauté

Số nhiềusautés
Giống cáisautée
Giống cái số nhiềusautées

Câu ví dụ với sauté

  • Il a sauté dans l'eau. Anh ấy nhảy xuống nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3657942
  • Nous avons sauté dans la rivière. Chúng tôi đã nhảy xuống sông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7967430
  • J'ai sauté. Tôi đã nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4594083
  • Tom a sauté. Tom đã nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4594157

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sauté (dish cooked by sautéing)

Câu hỏi thường gặp

sauté nghĩa là gì?

sauté (danh từ, tính từ) nghĩa là món áp chảo, áp chảo.

sauté phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sauté (giọng Pháp chuẩn): /so.te/.

sauté là giống đực hay giống cái?

sauté là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.