sauté
sauté nghĩa là món áp chảo, áp chảo.
Nghĩa của sauté
Danh từ · giống đực
- Món áp chảo.
Tính từ
- Áp chảo.
Dạng từ của sauté
Đi với mạo từ: un sauté · le sauté
| Số nhiều | sautés |
| Giống cái | sautée |
| Giống cái số nhiều | sautées |
Câu ví dụ với sauté
- Il a sauté dans l'eau. Anh ấy nhảy xuống nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3657942
- Nous avons sauté dans la rivière. Chúng tôi đã nhảy xuống sông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7967430
- J'ai sauté. Tôi đã nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4594083
- Tom a sauté. Tom đã nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4594157
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sauté (dish cooked by sautéing)
Câu hỏi thường gặp
sauté nghĩa là gì?
sauté (danh từ, tính từ) nghĩa là món áp chảo, áp chảo.
sauté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sauté (giọng Pháp chuẩn): /so.te/.
sauté là giống đực hay giống cái?
sauté là danh từ giống đực (dùng với un, le).