saumoneau
danh từ giống đực (m)
/sɔ.mɔ.nɔ/ giọng máy của trình duyệt
saumoneau nghĩa là cá hồi con.
Nghĩa của saumoneau
Danh từ · giống đực
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Cá hồi con.
Dạng từ của saumoneau
Đi với mạo từ: un saumoneau · le saumoneau
| Số nhiều | saumoneaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A young salmon
Câu hỏi thường gặp
saumoneau nghĩa là gì?
saumoneau (danh từ) nghĩa là cá hồi con.
saumoneau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saumoneau (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.mɔ.nɔ/.
saumoneau là giống đực hay giống cái?
saumoneau là danh từ giống đực (dùng với un, le).