TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saulée

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

saulée nghĩa là rặng liễu.

Nghĩa của saulée

Danh từ · giống cái

  1. Tiếng địa phương Rặng liễu.

Dạng từ của saulée

Đi với mạo từ: une saulée · la saulée

Câu hỏi thường gặp

saulée nghĩa là gì?

saulée (danh từ) nghĩa là rặng liễu.

saulée là giống đực hay giống cái?

saulée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.