saturnin
/satyʁnɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
saturnin nghĩa là do chì, người nhiễm độc chì.
Nghĩa của saturnin
Tính từ
- Y học Do chì.
- Colique saturnine(y học) đau bụng (do) nhiễm độc chì
Danh từ · giống đực
- Y học Người nhiễm độc chì.
Dạng từ của saturnin
| Số nhiều | saturnins |
| Giống cái | saturnine |
| Giống cái số nhiều | saturnines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ plumbic
Câu hỏi thường gặp
saturnin nghĩa là gì?
saturnin (tính từ, danh từ) nghĩa là do chì, người nhiễm độc chì.
saturnin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saturnin (giọng Pháp chuẩn): /satyʁnɛ̃/.