saturnien
/sa.tyʁ.njɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
saturnien nghĩa là sao thổ, rầu rỉ.
Nghĩa của saturnien
Tính từ
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng (thuộc) sao Thổ.
- Từ cũ, nghĩa cũ Rầu rỉ.
- Ligne saturnienneđường số mệnh (trên bàn tay)
Dạng từ của saturnien
| Số nhiều | Saturniens |
| Giống cái | Saturnienne |
| Giống cái số nhiều | saturniennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Saturnian
- Danh từ Saturnian
Câu hỏi thường gặp
saturnien nghĩa là gì?
saturnien (tính từ) nghĩa là sao thổ, rầu rỉ.
saturnien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saturnien (giọng Pháp chuẩn): /sa.tyʁ.njɛ̃/.