saturateur
danh từ giống đực (m)
/satyʁatœʁ/ giọng máy của trình duyệt
saturateur nghĩa là máy bão hòa.
Nghĩa của saturateur
Danh từ · giống đực
- Máy bão hòa.
Dạng từ của saturateur
Đi với mạo từ: un saturateur · le saturateur
| Số nhiều | saturateurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ saturator; humidifier
Câu hỏi thường gặp
saturateur nghĩa là gì?
saturateur (danh từ) nghĩa là máy bão hòa.
saturateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saturateur (giọng Pháp chuẩn): /satyʁatœʁ/.
saturateur là giống đực hay giống cái?
saturateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).