satrapie
danh từ giống cái (f)
/satʁapi/ giọng máy của trình duyệt
satrapie nghĩa là tỉnh.
Nghĩa của satrapie
Danh từ · giống cái
- Sử học Tỉnh (Ba Tư).
Dạng từ của satrapie
Đi với mạo từ: une satrapie · la satrapie
| Số nhiều | satrapies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ satrapy
Câu hỏi thường gặp
satrapie nghĩa là gì?
satrapie (danh từ) nghĩa là tỉnh.
satrapie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của satrapie (giọng Pháp chuẩn): /satʁapi/.
satrapie là giống đực hay giống cái?
satrapie là danh từ giống cái (dùng với une, la).