saturation
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sa.ty.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
saturation nghĩa là sự bão hòa, sự no.
Nghĩa của saturation
Danh từ · giống cái
- Sự làm cho bão hòa.
- Sự bão hòa, sự no.
- Nghĩa bóng Sự đầy ứ, sự chán chê.
Dạng từ của saturation
Đi với mạo từ: une saturation · la saturation
| Số nhiều | saturations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ saturation
Câu hỏi thường gặp
saturation nghĩa là gì?
saturation (danh từ) nghĩa là sự bão hòa, sự no.
saturation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saturation (giọng Pháp chuẩn): /sa.ty.ʁa.sjɔ̃/.
saturation là giống đực hay giống cái?
saturation là danh từ giống cái (dùng với une, la).