saturabilité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
saturabilité nghĩa là tính bão hòa được, khả năng bão hòa.
Nghĩa của saturabilité
Danh từ · giống cái
- Hóa học Tính bão hòa được, khả năng bão hòa.
Dạng từ của saturabilité
Đi với mạo từ: une saturabilité · la saturabilité
| Số nhiều | saturabilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ saturability
Câu hỏi thường gặp
saturabilité nghĩa là gì?
saturabilité (danh từ) nghĩa là tính bão hòa được, khả năng bão hòa.
saturabilité là giống đực hay giống cái?
saturabilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).