sasseur
danh từ giống đực (m)
/sasœʁ/ giọng máy của trình duyệt
sasseur nghĩa là thợ rây, thợ sàng, máy rây, máy sàng.
Nghĩa của sasseur
Danh từ · giống đực
- Thợ rây; thợ sàng.
- Máy rây; máy sàng.
Dạng từ của sasseur
Đi với mạo từ: un sasseur · le sasseur
Câu hỏi thường gặp
sasseur nghĩa là gì?
sasseur (danh từ) nghĩa là thợ rây, thợ sàng, máy rây, máy sàng.
sasseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sasseur (giọng Pháp chuẩn): /sasœʁ/.
sasseur là giống đực hay giống cái?
sasseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).