TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sasser

/sa.se/ giọng máy của trình duyệt

sasser nghĩa là rây, sàng, cho qua âu.

Nghĩa của sasser

Ngoại động từ

  1. Rây; sàng.
    • Sasser de la farinesàng bột
  2. Cho (thuyền) qua âu.
    • sasser et ressasser une affaire(từ cũ, nghĩa cũ) xem xét tỉ mỉ một việc

Chia động từ sasser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: sasséHiện tại phân từ: sassant

Hiện tại présent

  • je sasse
  • tu sasses
  • il/elle sasse
  • nous sassons
  • vous sassez
  • ils/elles sassent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai sassé
  • tu as sassé
  • il/elle a sassé
  • nous avons sassé
  • vous avez sassé
  • ils/elles ont sassé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je sassais
  • tu sassais
  • il/elle sassait
  • nous sassions
  • vous sassiez
  • ils/elles sassaient

Tương lai đơn futur simple

  • je sasserai
  • tu sasseras
  • il/elle sassera
  • nous sasserons
  • vous sasserez
  • ils/elles sasseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je sasserais
  • tu sasserais
  • il/elle sasserait
  • nous sasserions
  • vous sasseriez
  • ils/elles sasseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je sasse
  • que tu sasses
  • qu'il/elle sasse
  • que nous sassions
  • que vous sassiez
  • qu'ils/elles sassent

Quá khứ đơn passé simple

  • je sassai
  • tu sassas
  • il/elle sassa
  • nous sassâmes
  • vous sassâtes
  • ils/elles sassèrent

Mệnh lệnh impératif

  • sasse (tu)
  • sassons (nous)
  • sassez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sieve, to sift

Câu hỏi thường gặp

sasser nghĩa là gì?

sasser (ngoại động từ) nghĩa là rây, sàng, cho qua âu.

sasser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sasser (giọng Pháp chuẩn): /sa.se/.

Chia động từ sasser ở thì hiện tại thế nào?

je sasse, tu sasses, il/elle sasse, nous sassons, vous sassez, ils/elles sassent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.