sassanide
/sa.sa.nid/ giọng máy của trình duyệt
sassanide nghĩa là (thuộc) triều vua Xa-xan (Ba Tư).
Nghĩa của sassanide
Tính từ
- Sử học (thuộc) triều vua Xa-xan (Ba Tư).
Dạng từ của sassanide
| Số nhiều | Sassanides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Sasanian, Sasanid
- Danh từ Sasanian (member of the Sasanian dynasty)
Câu hỏi thường gặp
sassanide nghĩa là gì?
sassanide (tính từ) nghĩa là (thuộc) triều vua Xa-xan (Ba Tư).
sassanide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sassanide (giọng Pháp chuẩn): /sa.sa.nid/.