TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sassement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

sassement nghĩa là sự rây, sự sàng, sự cho qua âu.

Nghĩa của sassement

Danh từ · giống đực

  1. Sự rây; sự sàng.
  2. Sự cho (thuyền) qua âu.

Dạng từ của sassement

Đi với mạo từ: un sassement · le sassement

Câu hỏi thường gặp

sassement nghĩa là gì?

sassement (danh từ) nghĩa là sự rây, sự sàng, sự cho qua âu.

sassement là giống đực hay giống cái?

sassement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.