TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sarrancolin

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

sarrancolin nghĩa là đá hoa vân hồng.

Nghĩa của sarrancolin

Danh từ · giống đực

  1. Đá hoa vân hồng.

Dạng từ của sarrancolin

Đi với mạo từ: un sarrancolin · le sarrancolin

Câu hỏi thường gặp

sarrancolin nghĩa là gì?

sarrancolin (danh từ) nghĩa là đá hoa vân hồng.

sarrancolin là giống đực hay giống cái?

sarrancolin là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.