sarong
danh từ giống đực (m)
/sa.ʁɔ̃ɡ/ giọng máy của trình duyệt
sarong nghĩa là xà rông.
Nghĩa của sarong
Danh từ · giống đực
- Xà rông.
Dạng từ của sarong
Đi với mạo từ: un sarong · le sarong
| Số nhiều | sarongs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sarong
Câu hỏi thường gặp
sarong nghĩa là gì?
sarong (danh từ) nghĩa là xà rông.
sarong phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sarong (giọng Pháp chuẩn): /sa.ʁɔ̃ɡ/.
sarong là giống đực hay giống cái?
sarong là danh từ giống đực (dùng với un, le).