TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saros

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

saros nghĩa là xarôt, chu kỳ thiên thực.

Nghĩa của saros

Danh từ · giống đực

  1. Thiên văn học Xarôt, chu kỳ thiên thực (18 năm 11 ngày).

Dạng từ của saros

Đi với mạo từ: un saros · le saros

Câu hỏi thường gặp

saros nghĩa là gì?

saros (danh từ) nghĩa là xarôt, chu kỳ thiên thực.

saros là giống đực hay giống cái?

saros là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.