TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sarmenter

giọng máy của trình duyệt

sarmenter nghĩa là Thu nhặt cành nho xén ra.

Nghĩa của sarmenter

Nội động từ

  1. Thu nhặt cành nho xén ra.

Câu hỏi thường gặp

sarmenter nghĩa là gì?

sarmenter (nội động từ) nghĩa là Thu nhặt cành nho xén ra.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.