TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sardinière

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

sardinière nghĩa là Người đánh cá xác-đin.

Nghĩa của sardinière

Danh từ · giống đực

  1. Người đánh cá xác-đin.
  2. Công nhân nhà máy cá hộp xác-đin.
  3. Tàu đánh cá xác-đin.

Dạng từ của sardinière

Đi với mạo từ: un sardinière · le sardinière

Câu hỏi thường gặp

sardinière nghĩa là gì?

sardinière (danh từ) nghĩa là Người đánh cá xác-đin.

sardinière là giống đực hay giống cái?

sardinière là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.