sardinerie
danh từ giống cái (f)
/saʁdinʁi/ giọng máy của trình duyệt
sardinerie nghĩa là Nhà máy cá hộp xác-đin.
Nghĩa của sardinerie
Danh từ · giống cái
- Nhà máy cá hộp xác-đin.
Dạng từ của sardinerie
Đi với mạo từ: une sardinerie · la sardinerie
| Số nhiều | sardineries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sardine cannery
Câu hỏi thường gặp
sardinerie nghĩa là gì?
sardinerie (danh từ) nghĩa là Nhà máy cá hộp xác-đin.
sardinerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sardinerie (giọng Pháp chuẩn): /saʁdinʁi/.
sardinerie là giống đực hay giống cái?
sardinerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).