sarde
/saʁd/ giọng máy của trình duyệt
sarde nghĩa là Thuộc đảo Xác-đe-nha (thuộc Ý và Địa Trung Hải).
Nghĩa của sarde
Tính từ
- Thuộc đảo Xác-đe-nha (thuộc Ý và Địa Trung Hải).
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Nhóm ngôn ngữ Xác-đe-nha.
Dạng từ của sarde
| Số nhiều | Sardes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Sardinian (language)
- Danh từ Sardinian (native or inhabitant of Sardinia, Italy)
Câu hỏi thường gặp
sarde nghĩa là gì?
sarde (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc đảo Xác-đe-nha (thuộc Ý và Địa Trung Hải).
sarde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sarde (giọng Pháp chuẩn): /saʁd/.