sarcasme
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/saʁ.kasm/ giọng máy của trình duyệt
sarcasme nghĩa là lời châm chọc.
Nghĩa của sarcasme
Danh từ · giống đực
- Lời châm chọc, lời mỉa mai cay độc.
Dạng từ của sarcasme
Đi với mạo từ: un sarcasme · le sarcasme
| Số nhiều | sarcasmes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sarcasme
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sarcasm
Câu hỏi thường gặp
sarcasme nghĩa là gì?
sarcasme (danh từ) nghĩa là lời châm chọc.
sarcasme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sarcasme (giọng Pháp chuẩn): /saʁ.kasm/.
sarcasme là giống đực hay giống cái?
sarcasme là danh từ giống đực (dùng với un, le).