saponine
danh từ giống cái (f)
/sa.pɔ.nin/ giọng máy của trình duyệt
saponine nghĩa là Xaponin.
Nghĩa của saponine
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, hóa học Xaponin.
Dạng từ của saponine
Đi với mạo từ: une saponine · la saponine
| Số nhiều | saponines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ saponin (steroid glycoside)
Câu hỏi thường gặp
saponine nghĩa là gì?
saponine (danh từ) nghĩa là Xaponin.
saponine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saponine (giọng Pháp chuẩn): /sa.pɔ.nin/.
saponine là giống đực hay giống cái?
saponine là danh từ giống cái (dùng với une, la).