saponaire
danh từ giống cái (f)
/sa.pɔ.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
saponaire nghĩa là cỏ xà phòng.
Nghĩa của saponaire
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cỏ xà phòng.
Dạng từ của saponaire
Đi với mạo từ: une saponaire · la saponaire
| Số nhiều | saponaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ soapwort
Câu hỏi thường gặp
saponaire nghĩa là gì?
saponaire (danh từ) nghĩa là cỏ xà phòng.
saponaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saponaire (giọng Pháp chuẩn): /sa.pɔ.nɛʁ/.
saponaire là giống đực hay giống cái?
saponaire là danh từ giống cái (dùng với une, la).