sapine
danh từ giống cái (f)
/sa.pin/ giọng máy của trình duyệt
sapine nghĩa là tấm gỗ lãnh sam, tháp trục, tháp cẩu.
Nghĩa của sapine
Danh từ · giống cái
- Tấm gỗ lãnh sam.
- Tháp trục, tháp cẩu.
- Tiếng địa phương Thùng gỗ lãnh sam.
Dạng từ của sapine
Đi với mạo từ: une sapine · la sapine
Câu hỏi thường gặp
sapine nghĩa là gì?
sapine (danh từ) nghĩa là tấm gỗ lãnh sam, tháp trục, tháp cẩu.
sapine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sapine (giọng Pháp chuẩn): /sa.pin/.
sapine là giống đực hay giống cái?
sapine là danh từ giống cái (dùng với une, la).