TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sapine

danh từ giống cái (f)
/sa.pin/ giọng máy của trình duyệt

sapine nghĩa là tấm gỗ lãnh sam, tháp trục, tháp cẩu.

Nghĩa của sapine

Danh từ · giống cái

  1. Tấm gỗ lãnh sam.
  2. Tháp trục, tháp cẩu.
  3. Tiếng địa phương Thùng gỗ lãnh sam.

Dạng từ của sapine

Đi với mạo từ: une sapine · la sapine

Câu hỏi thường gặp

sapine nghĩa là gì?

sapine (danh từ) nghĩa là tấm gỗ lãnh sam, tháp trục, tháp cẩu.

sapine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sapine (giọng Pháp chuẩn): /sa.pin/.

sapine là giống đực hay giống cái?

sapine là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.