sapement
danh từ giống đực (m)
/sap.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
sapement nghĩa là sự đào chân.
Nghĩa của sapement
Danh từ · giống đực
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Sự đào chân (để phá đổ thành...).
Dạng từ của sapement
Đi với mạo từ: un sapement · le sapement
| Số nhiều | sapements |
Câu hỏi thường gặp
sapement nghĩa là gì?
sapement (danh từ) nghĩa là sự đào chân.
sapement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sapement (giọng Pháp chuẩn): /sap.mɑ̃/.
sapement là giống đực hay giống cái?
sapement là danh từ giống đực (dùng với un, le).