santal
danh từ giống đực (m)
/sɑ̃.tal/ giọng máy của trình duyệt
santal nghĩa là đàn hương.
Nghĩa của santal
Danh từ · giống đực
- Đàn hương (cây, gỗ, tinh dầu).
Dạng từ của santal
Đi với mạo từ: un santal · le santal
| Số nhiều | sandals |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sandalwood (any of various trees in genus Santalum; the aromatic wood of such trees)
- Danh từ Santali (Austroasiatic language of eastern South Asia)
Câu hỏi thường gặp
santal nghĩa là gì?
santal (danh từ) nghĩa là đàn hương.
santal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của santal (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.tal/.
santal là giống đực hay giống cái?
santal là danh từ giống đực (dùng với un, le).