sans-le-sou
danh từ giống đực (m)
/sɑ̃ l(ə) su/ giọng máy của trình duyệt
sans-le-sou nghĩa là kẻ không tiền, kẻ nghèo khổ.
Nghĩa của sans-le-sou
Danh từ · giống đực
- Thân mật Kẻ không tiền, kẻ nghèo khổ.
Dạng từ của sans-le-sou
Đi với mạo từ: un sans-le-sou · le sans-le-sou
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sans-le-sou
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ penniless, on one's uppers
- Danh từ a beggar
Câu hỏi thường gặp
sans-le-sou nghĩa là gì?
sans-le-sou (danh từ) nghĩa là kẻ không tiền, kẻ nghèo khổ.
sans-le-sou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sans-le-sou (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃ l(ə) su/.
sans-le-sou là giống đực hay giống cái?
sans-le-sou là danh từ giống đực (dùng với un, le).