sanhédrin
danh từ giống đực (m)
/sa.ned.ʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
sanhédrin nghĩa là tòa án.
Nghĩa của sanhédrin
Danh từ · giống đực
- Sử học Tòa án (Do Thái).
Dạng từ của sanhédrin
Đi với mạo từ: un sanhédrin · le sanhédrin
| Số nhiều | sanhédrins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Sanhedrin
Câu hỏi thường gặp
sanhédrin nghĩa là gì?
sanhédrin (danh từ) nghĩa là tòa án.
sanhédrin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sanhédrin (giọng Pháp chuẩn): /sa.ned.ʁɛ̃/.
sanhédrin là giống đực hay giống cái?
sanhédrin là danh từ giống đực (dùng với un, le).