sangsue
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɑ̃.sy/ giọng máy của trình duyệt
sangsue nghĩa là con đỉa, kẻ hút máu mủ.
Nghĩa của sangsue
Danh từ · giống cái
- Động vật học Con đỉa.
- Nghĩa bóng Kẻ hút máu mủ.
- Nông nghiệp rãnh rút nước.
Dạng từ của sangsue
Đi với mạo từ: une sangsue · la sangsue
| Số nhiều | sangsues |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leech
Câu hỏi thường gặp
sangsue nghĩa là gì?
sangsue (danh từ) nghĩa là con đỉa, kẻ hút máu mủ.
sangsue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sangsue (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.sy/.
sangsue là giống đực hay giống cái?
sangsue là danh từ giống cái (dùng với une, la).