sangria
danh từ giống cái (f)
/sɑ̃.ɡʁi.ja/ giọng máy của trình duyệt
sangria nghĩa là rượu vang cam.
Nghĩa của sangria
Danh từ · giống cái
- Rượu vang cam.
Dạng từ của sangria
Đi với mạo từ: une sangria · la sangria
| Số nhiều | sangrias |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sangria
Câu hỏi thường gặp
sangria nghĩa là gì?
sangria (danh từ) nghĩa là rượu vang cam.
sangria phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sangria (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.ɡʁi.ja/.
sangria là giống đực hay giống cái?
sangria là danh từ giống cái (dùng với une, la).